纯洁
HSK7-9adj, vtrinh bạch; trong sạch; trong sáng; thanh khiết; thuần khiết; trong trắng
purify 纯洁 组织 purify an organization 纯洁 心灵 purify one's spirit/heart 纯洁 空气 purify the air [ 相关词条 ] 纯洁冰 [名] [水文] blue ice 纯洁度 [名] clarity 纯洁性 [名] purity
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 纯粹清白;没有污点,没有私心
- 使纯洁
trinh bạch; trong sạch; trong sáng; thanh khiết; thuần khiết; trong trắng
纯粹清白;没有污点,没有私心
她的心灵十分纯洁。
Tā de xīnlíng shífēn chúnjié.
Tâm hồn cô ấy rất thuần khiết.
Her soul is very pure.
她的心灵像白纸一样纯洁。
Tā de xīnlíng xiàng báizhǐ yíyàng chúnjié.
Tâm hồn cô ấy trong sạch như tờ giấy trắng.
Her heart is as pure as a blank sheet of paper.
lọc; tẩy uế; rửa sạch; tinh chế; thanh lọc
使纯洁
他是一个心地纯洁的人。
Tā shì yí ge xīndì chúnjié de rén.
Anh ấy là người có tấm lòng trong sáng.
He is a person with a pure heart.
他努力纯洁自己的心灵。
tā nǔlì chúnjié zìjǐ de xīnlíng.
Anh ấy nỗ lực thanh lọc tâm hồn của mình.
He strives to purify his own soul.