拼
纵使
HSK7-9conj 0 · Lv.1
zònɡshǐ
dù; dù cho; dù rằng; mặc cho; mặc dù
漢越 túng sử
例句
Câu ví dụ免费例句
纵使下雨,我也会去跑步。
Zòngshǐ xià yǔ, wǒ yě huì qù pǎobù.
≈HSK5
Dù mưa, tôi vẫn sẽ đi chạy bộ.
Even if it rains, I will still go running.
纵使他不来,我也会等他。
Zòngshǐ tā bù lái, wǒ yě huì děng tā.
≈HSK6
Dù anh ấy không đến, tôi vẫn sẽ đợi anh ấy.
Even if he doesn't come, I will still wait for him.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分