拼
纵向
HSK7-9adj 0 · Lv.1
zònɡxiànɡ
dọc; thẳng; theo chiều dọc; từ trên xuống dưới; theo phương thẳng đứng
vertical; longitudinal; lengthwise
漢越 tung hướng
例句
Câu ví dụ免费例句
这幅画采用了纵向构图。
Zhè fú huà cǎiyòng le zòngxiàng gòutú.
≈HSK6
Bức tranh này sử dụng bố cục dọc.
This painting uses a vertical composition.
与一维条形码的区别是,它能在横向和纵向两个方位同时表达信息。
≈HSK6
纵向的铁路连接多个省份。
Zòngxiàng de tiělù liánjiē duō gè shěngfèn.
≈HSK6
Đường sắt hướng dọc nối nhiều tỉnh.
The longitudinal railway connects multiple provinces.
纵向的高速路更便于通行。
Zòngxiàng de gāosù lù gèng biànyú tōngxíng.
≈HSK6
Đường cao tốc theo hướng bắc nam thuận tiện hơn cho việc di chuyển.
The north-south highway is more convenient for travel.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分