拼
纹身
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
wénshēn
xăm; xăm hình; xăm mình; xăm trổ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 也作文身,即以针刺皮肤,抹上颜色,以留下永久性的花纹,有美化或表示身分地位的作用
- 意思是刺在皮肤上的花纹图案
等级
义项 ①v≈HSK7-9
xăm; xăm hình; xăm mình; xăm trổ
也作文身,即以针刺皮肤,抹上颜色,以留下永久性的花纹,有美化或表示身分地位的作用
免费例句
他在手上纹了一条鲤鱼。
Tā zài shǒu shàng wénle yī tiáo lǐyú.
≈HSK5
Anh ấy xăm hình cá chép lên tay.
He got a carp tattoo on his arm.
他胸前纹了一只老鹰。
Tā xiōngqián wén le yī zhī lǎoyīng.
≈HSK5
Trước ngực anh ấy xăm hình đại bàng.
He has an eagle tattooed on his chest.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
hình xăm
意思是刺在皮肤上的花纹图案
免费例句
她的纹身非常特别。
Tā de wénshēn fēicháng tèbié.
≈HSK5
Hình xăm của cô ấy rất đặc biệt.
Her tattoo is very special.
这个纹身非常有个性。
Zhège wénshēn fēicháng yǒu gèxìng.
≈HSK5
Hình xăm này rất cá tính.
This tattoo is very unique.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分