WinHSK

经常

HSK2adv
0 · Lv.1
jīngcháng

thường xuyên; luôn luôn

漢越 kinh thường

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 常常;时常
  2. 平常;日常
义项 advHSK2

thường xuyên; luôn luôn

常常;时常

免费例句

他们经常一起去看电影。

tā men jīng cháng yì qǐ qù kàn diàn yǐng

HSK2

Họ thường đi xem phim cùng nhau.

They often go to the movies together.

我们还是经常打电话联系

HSK4

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK2

bình thường; hàng ngày; như thường lệ

平常;日常

免费例句

那是她常见的表情。

Nà shì tā chángjiàn de biǎoqíng.

HSK3

Đó là biểu hiện thường ngày của cô ấy.

That is her usual expression.

没力气是我经常的状态。

Méi lìqi shì wǒ jīngcháng de zhuàngtài.

HSK3

Uể oải là trạng thái thường thấy của tớ.

Feeling weak is my usual state.