WinHSK

经过

HSK3v, n
0 · Lv.1
jīngguò

đi qua; tạt qua; kinh qua; trải qua; ngang qua (nơi chốn, thời gian, động tác)

漢越 kinh quá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 通过 (处所、时间、动作等)
  2. 经历一个活动、事件,让人或者事物有了新的变化
  3. 过程; 经历
义项 vHSK3

đi qua; tạt qua; kinh qua; trải qua; ngang qua (nơi chốn, thời gian, động tác)

通过 (处所、时间、动作等)

免费例句

经过一个夏天的努力,我终于学会了游泳。

HSK3

昨天下班经过那家新开的店,进去看了看,觉得不错,就买了。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 prepHSK3

sau khi; trải qua; thông qua

经历一个活动、事件,让人或者事物有了新的变化

免费例句

经过两个星期的练习,我学会了游泳。

Jīngguò liǎng ge xīngqī de liànxí, wǒ xuéhuì le yóuyǒng.

HSK4

Trải qua hai tuần luyện tập, tôi đã biết bơi.

After two weeks of practice, I learned how to swim.

经过研究,我找到了解决方法。

Jīngguò yánjiū, wǒ zhǎodàole jiějué fāngfǎ.

HSK4

Thông qua nghiên cứu, tôi đã tìm ra cách giải quyết.

Through research, I found a solution.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

quá trình; trải nghiệm

过程; 经历

免费例句

事情的全部经过是这样的。

Shìqing de quánbù jīngguò shì zhèyàng de.

HSK4

Toàn bộ quá trình của sự việc là như thế này.

The whole process of the matter is like this.

说说你追求小张的经过吧!

Shuōshuo nǐ zhuīqiú Xiǎo Zhāng de jīngguò ba!

HSK4

Nói qua quá trình bạn theo đuổi Tiểu Trương đi!

Tell us about your experience pursuing Xiao Zhang!

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50