经过
HSK3v, nđi qua; tạt qua; kinh qua; trải qua; ngang qua (nơi chốn, thời gian, động tác)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 通过 (处所、时间、动作等)
- 经历一个活动、事件,让人或者事物有了新的变化
- 过程; 经历
đi qua; tạt qua; kinh qua; trải qua; ngang qua (nơi chốn, thời gian, động tác)
通过 (处所、时间、动作等)
经过一个夏天的努力,我终于学会了游泳。
昨天下班经过那家新开的店,进去看了看,觉得不错,就买了。
sau khi; trải qua; thông qua
经历一个活动、事件,让人或者事物有了新的变化
经过两个星期的练习,我学会了游泳。
Jīngguò liǎng ge xīngqī de liànxí, wǒ xuéhuì le yóuyǒng.
Trải qua hai tuần luyện tập, tôi đã biết bơi.
After two weeks of practice, I learned how to swim.
经过研究,我找到了解决方法。
Jīngguò yánjiū, wǒ zhǎodàole jiějué fāngfǎ.
Thông qua nghiên cứu, tôi đã tìm ra cách giải quyết.
Through research, I found a solution.
quá trình; trải nghiệm
过程; 经历
事情的全部经过是这样的。
Shìqing de quánbù jīngguò shì zhèyàng de.
Toàn bộ quá trình của sự việc là như thế này.
The whole process of the matter is like this.
说说你追求小张的经过吧!
Shuōshuo nǐ zhuīqiú Xiǎo Zhāng de jīngguò ba!
Nói qua quá trình bạn theo đuổi Tiểu Trương đi!
Tell us about your experience pursuing Xiao Zhang!