结巴
HSK4n, vcà lăm; lắp bắp; nói lắp; nói cà lăm
stammerer; stutterer
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 口吃的通称
- 口吃的人
cà lăm; lắp bắp; nói lắp; nói cà lăm
口吃的通称
他结巴了三次才说清楚。
Tā jiēba le sān cì cái shuō qīngchu.
Anh ta nói lắp đến ba lần mới nói rõ ràng.
He stuttered three times before speaking clearly.
他结巴了半天,也没说出重点。
Tā jiēba le bàntiān, yě méi shuō chū zhòngdiǎn.
Cậu ta lắp bắp nửa ngày trời, vẫn không nói ra được trọng điểm.
He stammered for a long time and still didn't get to the point.
người cà lăm; người nói lắp; người bị cà lăm; người bị nói lắp
口吃的人
他以前是个结巴,现在已经好了。
Tā yǐqián shì ge jiēba, xiànzài yǐjīng hǎo le.
Trước đây anh ấy là một người nói lắp, bây giờ đã khỏi rồi.
He used to stutter, but now he's fine.
请不要嘲笑你身边结巴的人。
Qǐng bùyào cháoxiào nǐ shēnbiān jiēba de rén.
Xin đừng chế nhạo những người cà lăm xung quanh bạn.
Please don't mock the people who stutter around you.