拼
结绳
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiéshéng
thắt nút dây để ghi nhớ (Trước khi chữ viết xuất hiện, người xưa dùng sợi dây thắt nút để ghi nhớ sự việc, tương truyền việc lớn thì thắt nút lớn, việc nhỏ thì thắt nút nhỏ. Hiện nay một số dân tộc không có chữ viết cũng dùng cách này để ghi nhớ sự việc)
tie knots 结绳 记事 keep records by tying knots (in primitive times before the invention of writing)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在文字产生以前古人用绳子结扣来记事,相传大事打大结,小事打小结现在某些没有文字的民族还有用 结绳来记事的
等级
义项 ①v≈HSK7-9
thắt nút dây để ghi nhớ (Trước khi chữ viết xuất hiện, người xưa dùng sợi dây thắt nút để ghi nhớ sự việc, tương truyền việc lớn thì thắt nút lớn, việc nhỏ thì thắt nút nhỏ. Hiện nay một số dân tộc không có chữ viết cũng dùng cách này để ghi nhớ sự việc)
在文字产生以前古人用绳子结扣来记事,相传大事打大结,小事打小结现在某些没有文字的民族还有用 结绳来记事的
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分