WinHSK

结账

HSK4v
0 · Lv.1
jiézhàng

thanh toán; kết toán; trả tiền

漢越 kết trướng

例句

Câu ví dụ
免费例句

他示意服务员结账。

Tā shìyì fúwùyuán jiézhàng.

HSK4

Anh ra hiệu cho người phục vụ tính tiền.

He signaled the waiter to pay the bill.

你可以在这里结账。

Nǐ kěyǐ zài zhèlǐ jiézhàng.

HSK4

Bạn có thể thanh toán ở đây.

You can pay the bill here.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

Tình huống & hội thoại

Gọi món ở nhà hàng餐厅HSK3

顾客到餐厅点餐的基本对话。

服务员您好,请问几位?
Nín hǎo, qǐngwèn jǐ wèi?
Xin chào, cho hỏi mấy người ạ?
顾客两位。我们想看一下菜单。
Liǎng wèi. Wǒmen xiǎng kàn yíxià càidān.
Hai người. Chúng tôi muốn xem thực đơn.
想 + 动词 = muốn làm gì
服务员好的,请稍等。
Hǎo de, qǐng shāo děng.
Vâng, xin đợi một chút.
顾客我们来两碗米饭和一份青菜。
Wǒmen lái liǎng wǎn mǐfàn hé yí fèn qīngcài.
Cho chúng tôi hai bát cơm và một phần rau.
来 在点餐里 = gọi/lấy
这个柜台的机器坏了,请您到旁边柜台…HSK5
这个柜台的机器坏了,请您到旁边柜台结账,实在对不起。
没关系,这边可以用信用卡吗?
喂,你现在在家吗?HSK5
喂,你现在在家吗?
我在超市,正排队结账呢,怎么了?
刚才快递员打电话说大概半小时后到咱们小区,你赶紧回去吧。
好的,我结完账就直接回家。