WinHSK

绞架

HSK7-9n
0 · Lv.1
jiǎojià

giá treo cổ; cột gia hình

gallows 送上 绞架 send sb to the gallows 上 绞架 end up on the gallows

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把人吊死的刑具,在架子上系着绞索
义项 nHSK7-9

giá treo cổ; cột gia hình

把人吊死的刑具,在架子上系着绞索

免费例句

面对敌人的绞架,李大钊大义凛然,毫无惧色。

Miànduì dírén de jiǎojià, Lǐ Dàzhāo dàyìlǐnrán, háo wú jùsè.

HSK6

Đối mặt với giá treo cổ của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

Facing the enemy's gallows, Li Dazhao was righteous and fearless.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan