拼
维度
HSK5n 0 · Lv.1
wéidù
chiều (về hướng trong không gian)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 称为维数,是数学中独立参数的数目。在物理学和哲学的领域内,指独立的时空坐标的数目
等级
义项 ①n≈HSK5
chiều (về hướng trong không gian)
称为维数,是数学中独立参数的数目。在物理学和哲学的领域内,指独立的时空坐标的数目
免费例句
不同维度之间相互关联。
Bùtóng wéidù zhījiān xiānghù guānlián.
≈HSK6
Các chiều khác nhau có liên quan với nhau.
Different dimensions are interrelated.
我们只能感知三个维度。
Wǒmen zhǐ néng gǎnzhī sān ge wéidù.
≈HSK6
Chúng ta chỉ có thể cảm nhận được ba chiều không gian.
We can only perceive three dimensions.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分