WinHSK

绵羊

HSK7-9n
0 · Lv.1
miányánɡ

cừu; con cừu

漢越 miên dương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 羊的一种 ,毛白色 ,长而卷曲 ,是纺织品重要原料 , 皮可制革 。
  2. 形容那些过于软弱、容易被人控制或牵着走的人,就像绵羊那样容易被牧羊人引导、顺从
义项 nHSK7-9

cừu; con cừu

羊的一种 ,毛白色 ,长而卷曲 ,是纺织品重要原料 , 皮可制革 。

免费例句

牧场上有很多绵羊。

Mùchǎng shàng yǒu hěnduō miányáng.

HSK4

Trên đồng cỏ có rất nhiều cừu.

There are many sheep on the pasture.

绵羊是温顺的动物。

Miányáng shì wēnshùn de dòngwù.

HSK4

Cừu là loài động vật hiền lành.

Sheep are gentle animals.

义项 nHSK7-9

con cừu (ám chỉ người nhu nhược dễ bị dẫn dắt)

形容那些过于软弱、容易被人控制或牵着走的人,就像绵羊那样容易被牧羊人引导、顺从

免费例句

他像绵羊一样,总是妥协。

Tā xiàng miányáng yīyàng, zǒngshì tuǒxié.

HSK4

Anh ấy như con cừu, lúc nào cũng thỏa hiệp.

He is like a sheep, always compromising.

他像绵羊一样,没主见。

Tā xiàng miányáng yíyàng, méi zhǔjiàn.

HSK4

Anh ta như con cừu vậy, không có chính kiến.

He is like a sheep, with no opinion of his own.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan