拼
绵羊
HSK7-9n 0 · Lv.1
miányánɡ
cừu; con cừu
漢越 miên dương
例句
Câu ví dụ免费例句
牧场上有很多绵羊。
Mùchǎng shàng yǒu hěnduō miányáng.
≈HSK4
Trên đồng cỏ có rất nhiều cừu.
There are many sheep on the pasture.
绵羊是温顺的动物。
Miányáng shì wēnshùn de dòngwù.
≈HSK4
Cừu là loài động vật hiền lành.
Sheep are gentle animals.
他像绵羊一样,总是妥协。
Tā xiàng miányáng yīyàng, zǒngshì tuǒxié.
≈HSK4
Anh ấy như con cừu, lúc nào cũng thỏa hiệp.
He is like a sheep, always compromising.
他像绵羊一样,没主见。
Tā xiàng miányáng yíyàng, méi zhǔjiàn.
≈HSK4
Anh ta như con cừu vậy, không có chính kiến.
He is like a sheep, with no opinion of his own.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分