WinHSK

缓冲

HSK5v
0 · Lv.1
huǎnchōnɡ

hòa hoãn; làm hòa hoãn (xung đột)

漢越 hoãn xung

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使矛盾冲突缓和下来
  2. 使冲击的力度减弱
义项 vHSK5

hòa hoãn; làm hòa hoãn (xung đột)

使矛盾冲突缓和下来

免费例句

你可以缓冲一下情绪。

nǐ kě yǐ huǎn chōng yī xià qíng xù.

HSK5

Bạn có thể làm dịu cảm xúc một chút.

You can buffer your emotions a bit.

双方稍微缓和一下。

Shuāngfāng shāowēi huǎnhé yíxià.

HSK6

Hai bên hãy hòa hoãn một chút.

Both sides should ease up a bit.

义项 vHSK5

giảm; giảm xung; giảm xóc

使冲击的力度减弱

免费例句

减速带减缓了车速。

Jiǎnsù dài jiǎnhuǎnle chē sù.

HSK5

Gờ giảm tốc đã làm giảm tốc độ xe.

The speed bump slowed down the car.

缓冲了车辆的震动。

Huǎnchōngle chēliàng de zhèndòng.

HSK5

Đã giảm xóc cho xe cộ.

It cushioned the vehicle's vibrations.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50