拼
缠身
HSK7-9v 0 · Lv.1
chánshēn
đeo bám; vướng bận; quấn lấy thân; bị cuốn vào (một vấn đề, bệnh tật, phiền phức)
be burdened with; be held up with; be occupied with 债务 缠身 be burdened with debts 家务 缠身 be tied to the house 公务 缠身 be occupied with business 病魔 缠身 be held up by illness; be down with illness
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他因琐事缠身,无法安心学习。
Tā yīn suǒshì chánshēn, wúfǎ ānxīn xuéxí.
≈HSK6
Anh ấy vì bị những việc vặt vãnh đeo bám, nên không thể an tâm học tập.
He is bogged down by trivial matters and cannot study with peace of mind.
多年疾病缠身,使他精神不振。
Duō nián jíbìng chánshēn, shǐ tā jīngshén bú zhèn.
≈HSK6
Nhiều năm bệnh tật đeo bám đã khiến anh ấy tinh thần suy sụp.
Being plagued by illness for many years has made him dispirited.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分