拼
缩写
HSK5v 0 · Lv.1
suōxiě
viết tắt
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
“联合国”被缩写成UN两个字母。
"Liánhéguó" bèi suōxiě chéng UN liǎng gè zìmǔ.
≈HSK5
"Liên Hợp Quốc" được viết tắt thành hai chữ UN.
"United Nations" is abbreviated as UN.
缩写可以简化文本和沟通。
Suōxiě kěyǐ jiǎnhuà wénběn hé gōutōng.
≈HSK5
Viết tắt có thể đơn giản hóa văn bản và giao tiếp.
Abbreviations can simplify text and communication.
缩写后的短文非常精炼。
Suōxiě hòu de duǎnwén fēicháng jīngliàn.
≈HSK5
Đoạn văn sau khi được tóm tắt rất súc tích.
The abbreviated short text is very concise.
缩写就是去掉多余的内容。
Suōxiě jiùshì qùdiào duōyú de nèiróng.
≈HSK5
Tóm tắt là việc loại bỏ nội dung không cần thiết.
Abridging means removing redundant content.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分