拼
缩减
HSK7-9v 0 · Lv.1
suōjiǎn
giảm bớt, thu hẹp; cắt giảm
cut back; reduce; decrease 缩减 招生人数 reduce the enrolment of students 缩减 劳动力 shrink workforce 缩减 开支 cut/hold/keep down the expenses 缩减 借贷 curtail public lending 缩减 费用 keep down the cost; reduce/cut the cost 缩减 产量 cut back production
漢越 súc giảm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 紧缩减少
等级
义项 ①v≈HSK7-9
giảm bớt, thu hẹp; cắt giảm
紧缩减少
免费例句
公司决定缩减员工人数。
Gōngsī juédìng suōjiǎn yuángōng rénshù.
≈HSK5
Công ty quyết định giảm số lượng nhân viên.
The company decided to reduce the number of employees.
他们想缩减不必要的费用。
Tāmen xiǎng suōjiǎn bú bìyào de fèiyòng.
≈HSK6
Họ muốn cắt giảm những chi phí không cần thiết.
They want to reduce unnecessary expenses.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分