WinHSK

罗刹

HSK7-9n
0 · Lv.1
luóchà

quỷ trong Phật giáo

rakshas; rakshasa [a demon in Hindu mythology]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. demon in Buddhism
  2. poltergeist in temple that plays tricks on monks and has a taste for their food
  3. 罗刹是指一种神话中的妖怪,常被描绘为邪恶的存在。
义项 nHSK7-9

quỷ trong Phật giáo

demon in Buddhism

义项 nHSK7-9

poltergeist trong chùa chơi trò lừa bịp các nhà sư và thích đồ ăn của họ

poltergeist in temple that plays tricks on monks and has a taste for their food

义项 nHSK7-9

la sát; Ma quỷ; yêu quái

罗刹是指一种神话中的妖怪,常被描绘为邪恶的存在。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan