拼
罢了
HSK7-9aux 0 · Lv.1
bàle
thôi; thôi đi; mà thôi
漢越 bãi liễu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (口语中也读 bàle )因遇到困难而作罢
- 表示容忍,有勉强放过暂不深究或无可奈何的意思;算了
等级
义项 ①v≈HSK7-9
bỏ dở; từ bỏ; bỏ cuộc (vì gặp khó khăn mà ngừng lại, không tiếp tục nữa)
(口语中也读 bàle )因遇到困难而作罢
免费例句
这种说法之所以流传很广,只不过是有些人想要使人们相信:小时候学习不好,长大后也可以成功罢了。
≈HSK5
只是它没有得到充分发育而退化成这个样子罢了。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
thôi; thôi vậy; coi như thôi (biểu thị sự dung thứ, miễn cưỡng bỏ qua tạm thời không đi sâu tìm hiểu; hoặc bất đắc dĩ)
表示容忍,有勉强放过暂不深究或无可奈何的意思;算了
免费例句
他道歉了,这事就这么算了吧。
Tā dàoqiàn le, zhè shì jiù zhème suàn le ba.
≈HSK6
Anh ấy đã xin lỗi rồi, chuyện này bỏ qua đi.
He apologized, so let's just forget about it.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分