WinHSK

罪过

HSK6n
0 · Lv.1
zuìɡuò

lỗi; lỗi lầm; sai lầm; tội lỗi

漢越 tội qua

例句

Câu ví dụ
免费例句

他们的罪过很严重。

Tāmen de zuìguò hěn yánzhòng.

HSK5

Lỗi lầm của họ rất nghiêm trọng.

Their offense is very serious.

他知道自己犯了大罪过。

Tā zhīdào zìjǐ fàn le dà zuìguo.

HSK5

Anh ấy biết mình đã phạm một tội lớn.

He knew he had committed a great sin.

我怎敢当啊,罪过罪过。

Wǒ zěn gǎn dāng a, zuìguo zuìguo.

HSK5

Tôi sao dám nhận, thật thất lễ quá.

How could I dare to accept? I'm so sorry.

你这样说,我可真是罪过。

Nǐ zhèyàng shuō, wǒ kě zhēn shì zuìguo.

HSK6

Anh nói vậy, tôi thật sự thấy có lỗi.

It's really my fault that you say that.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan