WinHSK

美誉

HSK7-9n
0 · Lv.1
měiyù

tiếng thơm; tiếng tăm; danh tiếng tốt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 美好的声誉;美名
义项 nHSK7-9

tiếng thơm; tiếng tăm; danh tiếng tốt

美好的声誉;美名

免费例句

其中优质蛋白比黄豆大约高出1/4,居豆类之首,因此赢得了“豆中之王”的美誉。

HSK5

她享有优秀学者的美誉。

Tā xiǎngyǒu yōuxiù xuézhě de měiyù.

HSK6

Cô ấy nổi tiếng là học giả xuất sắc.

She enjoys the reputation of an outstanding scholar.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan