拼
翻倍
HSK4v 0 · Lv.1
fānbèi
gấp đôi
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他的收入三年翻了一番。
Tā de shōurù sān nián fānle yī fān.
≈HSK5
Thu nhập của ông tăng gấp đôi sau ba năm.
His income doubled in three years.
成本翻倍导致利润下降。
Chéngběn fānbèi dǎozhì lìrùn xiàjiàng.
≈HSK5
Chi phí tăng gấp đôi dẫn đến lợi nhuận giảm.
The doubling of costs led to a decrease in profits.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分