拼
翻滚
HSK5v 0 · Lv.1
fānɡǔn
cuồn cuộn (nước); quay cuồng; cồn cuộn; lăn chiêng
漢越 phiên cổn
例句
Câu ví dụ免费例句
河水在暴雨中翻滚。
Héshuǐ zài bàoyǔ zhōng fāngǔn.
≈HSK5
Nước sông cuộn cuộn trong cơn mưa lớn.
The river water churned in the heavy rain.
风暴使得海面翻滚。
Fēngbào shǐde hǎimiàn fāngǔn.
≈HSK5
Cơn bão khiến mặt biển cuộn cuộn.
The storm caused the sea to churn.
他痛得在床上翻滚。
Tā tòng de zài chuáng shàng fāngǔn.
≈HSK5
Anh ấy đau đớn lăn lộn trên giường.
He was rolling around in bed in pain.
孩子在草地上翻滚。
Háizi zài cǎodì shàng fāngǔn.
≈HSK5
Đứa trẻ lăn lộn trên bãi cỏ.
The child is rolling on the grass.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分