翻身
HSK7-9vlẫy; trở mình; xoay mình; cựa mình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 躺着转动身体
- 比喻从受压迫、受剥削的情况下解放出来
- 比喻从根本 上改变落后面貌或不利局面。
lẫy; trở mình; xoay mình; cựa mình
躺着转动身体
婴儿三个月才会自己翻身。
Yīng'ér sān gè yuè cái huì zìjǐ fān shēn.
Em bé 3 tháng mới biết tự lẫy.
Babies can roll over by themselves at three months old.
几年后,她成功咸鱼翻身。
jǐ nián hòu, tā chéng gōng xián yú fān shēn
Mấy năm sau, cô ấy đã thành công đổi đời.
A few years later, she successfully turned her life around.
vùng lên; vươn mình
比喻从受压迫、受剥削的情况下解放出来
翻身的机会终于来了。
Fānshēn de jīhuì zhōngyú lái le.
Cơ hội đổi đời cuối cùng cũng đã tới.
The chance to turn things around has finally come.
他们为了翻身而奋斗。
Tāmen wèile fān shēn ér fèndòu.
Họ phấn đấu nỗ lực vùng lên.
They struggled to turn their lives around.
đổi đời
比喻从根本 上改变落后面貌或不利局面。
他终于在经济上翻了身。
Tā zhōngyú zài jīngjì shàng fān le shēn.
Anh ấy cuối cùng cũng đã đổi đời về mặt kinh tế.
He finally turned his financial situation around.
许多地区都实现了经济翻身。
Xǔduō dìqū dōu shíxiàn le jīngjì fānshēn.
Nhiều khu vực đã có sự chuyển mình về kinh tế.
Many regions have achieved economic turnaround.