WinHSK

翻身

HSK7-9v
0 · Lv.1
fānshēn

lẫy; trở mình; xoay mình; cựa mình

漢越 phiên thân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 躺着转动身体
  2. 比喻从受压迫、受剥削的情况下解放出来
  3. 比喻从根本 上改变落后面貌或不利局面。
义项 vHSK7-9

lẫy; trở mình; xoay mình; cựa mình

躺着转动身体

免费例句

婴儿三个月才会自己翻身。

Yīng'ér sān gè yuè cái huì zìjǐ fān shēn.

HSK5

Em bé 3 tháng mới biết tự lẫy.

Babies can roll over by themselves at three months old.

几年后,她成功咸鱼翻身。

jǐ nián hòu, tā chéng gōng xián yú fān shēn

HSK6

Mấy năm sau, cô ấy đã thành công đổi đời.

A few years later, she successfully turned her life around.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

vùng lên; vươn mình

比喻从受压迫、受剥削的情况下解放出来

免费例句

翻身的机会终于来了。

Fānshēn de jīhuì zhōngyú lái le.

HSK4

Cơ hội đổi đời cuối cùng cũng đã tới.

The chance to turn things around has finally come.

他们为了翻身而奋斗。

Tāmen wèile fān shēn ér fèndòu.

HSK5

Họ phấn đấu nỗ lực vùng lên.

They struggled to turn their lives around.

义项 vHSK7-9

đổi đời

比喻从根本 上改变落后面貌或不利局面。

免费例句

他终于在经济上翻了身。

Tā zhōngyú zài jīngjì shàng fān le shēn.

HSK4

Anh ấy cuối cùng cũng đã đổi đời về mặt kinh tế.

He finally turned his financial situation around.

许多地区都实现了经济翻身。

Xǔduō dìqū dōu shíxiàn le jīngjì fānshēn.

HSK5

Nhiều khu vực đã có sự chuyển mình về kinh tế.

Many regions have achieved economic turnaround.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。