WinHSK

老子

HSK1n
0 · Lv.1
lǎozi

bố; ba; cha; tía

Classic of the Way and Virtue [Daoist/Taoist classic by Laozi]

漢越 lão tử

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 道家学派创始人
义项 nHSK1

Lão Tử

道家学派创始人

免费例句

”孔融回答道:“从前我的祖先孔子是你家祖先老子的学生,因此,我和你也算是世交呀!

HSK5

老子是古代著名的哲学家。

Lǎozǐ shì gǔdài zhùmíng de zhéxuéjiā.

HSK5

Lão Tử là nhà triết học nổi tiếng thời cổ đại.

Laozi is a famous ancient philosopher.

老子主张无为而治。

Lǎozǐ zhǔzhāng wúwéi ér zhì.

HSK6

Lão Tử chủ trương 'vô vi nhi trị'.

Laozi advocates ruling by non-action.

老子曾说:“道可道,非常道。”

Lǎozǐ céng shuō: “Dào kě dào, fēicháng dào.”

HSK6

Lão Tử từng nói: "Đạo khả đạo, phi thường đạo."

Laozi once said: 'The Tao that can be told is not the eternal Tao.'

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan