拼
耕牛
HSK7-9n 0 · Lv.1
gēngniú
trâu cày
farm cattle
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用来耕地的牛,一般有水牛和黄牛两种
等级
义项 ①n≈HSK7-9
trâu cày
用来耕地的牛,一般有水牛和黄牛两种
免费例句
他每天清早喂耕牛。
Tā měitiān qīngzǎo wèi gēngniú.
≈HSK6
Mỗi sáng sớm anh ấy cho trâu cày ăn.
He feeds the farm ox every morning.
村里每家都有耕牛。
Cūn lǐ měi jiā dōu yǒu gēngniú.
≈HSK6
Mỗi nhà trong làng đều có trâu cày.
Every family in the village has an ox for plowing.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分