拼
耽误
HSK6v 0 · Lv.1
dānwu
mất; trễ; muộn; để lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ
漢越 đam ngộ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 因拖延或错过时机而误事; 失去 (时机)
等级
义项 ①v≈HSK6
mất; trễ; muộn; để lỡ; làm lỡ; làm chậm trễ
因拖延或错过时机而误事; 失去 (时机)
免费例句
我不想耽误大家的时间。
Wǒ bù xiǎng dānwù dàjiā de shíjiān.
≈HSK4
Tôi không muốn lỡ thời gian của mọi người.
I don't want to waste everyone's time.
唉,病了几天,把工作都耽误了。
Ài, bìng le jǐ tiān, bǎ gōngzuò dōu dānwù le.
≈HSK4
Hừ, bệnh mấy ngày trời, lỡ hết công việc.
Alas, I was sick for a few days and delayed all my work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分