WinHSK

联姻

HSK6v
0 · Lv.1
liányīn

kết thông gia

form partnership; cooperate (harmoniously)

漢越 liên nhân

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两家由婚姻关系结成亲戚
  2. 比喻(双方或多方)联合或密切协作
义项 vHSK6

kết thông gia

两家由婚姻关系结成亲戚

免费例句

两国王室开始联姻。

Liǎng guó wángshì kāishǐ liányīn.

HSK6

Hoàng gia hai nước bắt đầu kết thông gia.

The royal families of the two countries began to form a marriage alliance.

他们为了利益结亲联姻。

Tāmen wèile lìyì jiéqīn liányīn.

HSK6

Họ kết thông gia vì lợi ích.

They formed a marriage alliance for profit.

义项 vHSK6

liên kết; hợp tác

比喻(双方或多方)联合或密切协作

免费例句

两家公司决定联姻合作。

Liǎng jiā gōngsī juédìng liányīn hézuò.

HSK6

Hai công ty quyết định hợp tác liên kết.

The two companies decided to form an alliance.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan