WinHSK

联盟

HSK7-9n
0 · Lv.1
liánméng

liên minh (giữa hai hay nhiều nước)

alliance; coalition; league; union 欧洲自由贸易 联盟 European Free Trade Association (EFTA) 南亚区域合作 联盟 South Asian Association for Regional Cooperation (SAARC) 工农 联盟 alliance of the workers and peasants; worker-peasant alliance 解散 联盟 break up/dissolve an alliance 结成 联盟 enter into/form/forge an alliance (with); make an alliance 建立牢固的 联盟 establish a firm union

漢越 liên minh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团
  2. 政党、团体、阶级、个人为一定目的组成的联合体
  3. 指结成联盟、联合起来
义项 nHSK7-9

liên minh (giữa hai hay nhiều nước)

两个或两个以上的国家为了共同行动而订立盟约所结成的集团

免费例句

各个国家决定结成联盟。

Gège guójiā juédìng jiéchéng liánméng.

HSK6

Các quốc gia quyết định thành lập liên minh.

Various countries decided to form an alliance.

越南不加入军事联盟。

Yuènán bù jiārù jūnshì liánméng.

HSK6

Việt Nam không tham gia vào liên minh quân sự.

Vietnam does not join military alliances.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

liên đoàn; liên minh (người, tập thể, giai cấp)

政党、团体、阶级、个人为一定目的组成的联合体

免费例句

公司加入了一个国际联盟。

gōngsī jiārù le yī gè guójì liánméng.

HSK5

Công ty đã gia nhập một liên minh quốc tế.

The company joined an international alliance.

劳动者加入了工会联盟。

Láodòngzhě jiārùle gōnghuì liánméng.

HSK6

Công nhân tham gia vào liên đoàn lao động.

The workers joined the labor union alliance.

义项 vHSK7-9

liên minh; liên kết

指结成联盟、联合起来

免费例句

两国为了安全而结盟。

Liǎng guó wèile ānquán ér jiéméng.

HSK6

Hai nước liên minh vì an ninh.

The two countries formed an alliance for security.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50