拼
聘请
HSK5v 0 · Lv.1
pìnqǐng
mời; thuê
漢越 sính thỉnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 请人承担某种工作
等级
义项 ①v≈HSK5
mời; thuê
请人承担某种工作
免费例句
他被聘请为项目经理。
Tā bèi pìnqǐng wéi xiàngmù jīnglǐ.
≈HSK5
Anh ấy được mời làm quản lý dự án.
He was hired as a project manager.
我们需要聘请一位教师。
wǒmen xūyào pìnqǐng yī wèi jiàoshī.
≈HSK5
Chúng tôi cần mời một giáo viên.
We need to hire a teacher.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分