WinHSK

聚萤

HSK1n
0 · Lv.1
yíng

Con đom đóm lại, lấy ánh sáng mà đọc sách, chỉ sự cố gắng học tập. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: » Cần nghiệp nho khí tạc bích tụ huỳnh, thuở trước chàng Khuông chàng Vũ «; tụ tập đom đóm

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 聚萤是指许多萤火虫聚集在一起的情景。
义项 nHSK1

Con đom đóm lại, lấy ánh sáng mà đọc sách, chỉ sự cố gắng học tập. Hàn nho phong vị phú của Nguyễn Công Trứ: » Cần nghiệp nho khí tạc bích tụ huỳnh, thuở trước chàng Khuông chàng Vũ «; tụ tập đom đóm

聚萤是指许多萤火虫聚集在一起的情景。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan