拼
聪敏
HSK5adj 0 · Lv.1
cōngmǐn
thông minh; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo
intelligent and quick-witted 聪敏 好学 be intelligent and fond of study
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 聪明
- 智力发达, 记忆和理解能力强
等级
义项 ①adj≈HSK5
thông minh; minh mẫn; khôn ngoan; sắc sảo
聪明
免费例句
他聪明地发现了错误。
Tā cōngmíng de fāxiàn le cuòwù.
≈HSK4
Anh ấy thông minh phát hiện ra lỗi.
He cleverly found the mistake.
义项 ②adj≈HSK5
sáng láng
智力发达, 记忆和理解能力强
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分