拼
肋眼
HSK1n 0 · Lv.1
lèiyǎn
Rib eye là phần nạc lưng của bò; hay còn gọi là scotch fillet; là phần thịt nạc lưng được xẻ từ xương sườn của con bò nhưng không bao gồm xương. Sở dĩ gọi là rib eye vì nó bao gồm phía trên của phần sườn. Cái tên này bắt nguồn từ việc sau khi cắt ngang một miếng nạc lưng bò sẽ thấy một dải mỡ chạy giữa miếng thịt; nhìn khá giống hình con mắt. Phần mỡ này sẽ giúp miếng thịt bò mềm thơm; béo ngậy khi áp chảo hoặc bỏ lò ở nhiệt độ cao.
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分