拼
胆怯
HSK7-9adj 0 · Lv.1
dǎnqiè
nhát gan; nhút nhát; sợ sệt; rụt rè
漢越 đảm khiếp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 胆小;害怕
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
nhát gan; nhút nhát; sợ sệt; rụt rè
胆小;害怕
免费例句
他因胆怯而无法表达自己。
Tā yīn dǎnqiè ér wúfǎ biǎodá zìjǐ.
≈HSK5
Anh ta không thể bày tỏ bản thân vì nhút nhát.
He couldn't express himself because of timidity.
第一次上讲台,还真有几分胆怯。
Dì-yī cì shàng jiǎngtái, hái zhēn yǒu jǐ fēn dǎnqiè.
≈HSK5
Lần đầu lên bục giảng, cảm thấy hơi sợ sệt.
The first time I stepped onto the podium, I was a bit timid.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分