WinHSK

背书

HSK4n, v, sv
0 · Lv.1
bèishū

học thuộc; học thuộc lòng

endorsement [ 相关词条 ] 背书人 [名] endorser; backer

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 背诵念过的书
  2. 票据 (多指支票) 背面的签字或图章
义项 v, svHSK4

học thuộc; học thuộc lòng

背诵念过的书

免费例句

她什么时候背的书?

Tā shénme shíhou bèi de shū?

HSK4

Cô ấy học thuộc bài khi nào vậy?

When did she memorize the book?

学生们在背书。

Xuéshēngmen zài bèishū.

HSK4

Học sinh đang học thuộc lòng.

The students are reciting the text from memory.

义项 nHSK4

bối thự (chữ ký hoặc con dấu ở mặt sau của chi phiếu hay hoá đơn)

票据 (多指支票) 背面的签字或图章

免费例句

背书是银行的要求。

Bèishū shì yínháng de yāoqiú.

HSK6

Ký hậu là yêu cầu của ngân hàng.

Endorsement is a requirement of the bank.