拼
胸襟
HSK1n 0 · Lv.1
xiōnɡjīn
tấm lòng, chí hướng, hoài bão
漢越 hung khâm
例句
Câu ví dụ免费例句
他的胸襟超越了个人利益。
Tā de xiōngjīn chāoyuè le gèrén lìyì.
≈HSK6
Tấm lòng của anh ấy vượt qua lợi ích cá nhân.
His magnanimity transcends personal interests.
年轻人应该有远大的胸襟。
Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de xiōngjīn.
≈HSK6
Người trẻ nên có hoài bão lớn.
Young people should have broad-mindedness and great aspirations.
胸襟决定了一个人的成就。
Xiōngjīn juédìng le yī gè rén de chéngjiù.
≈HSK6
Tấm lòng quyết định thành tựu của một người.
One's breadth of mind determines their achievements.
有远大抱负的人,是不会计较眼前得失和个人荣辱的,只有胸怀大志,才能胸襟开阔。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分