拼
脉搏
HSK7-9n 0 · Lv.1
màibó
mạch; mạch đập; nhịp đập của mạch
漢越 mạch bác
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心脏收缩时,由于输出血液冲击动脉管壁而使动脉有规律地跳动的现象
- 比喻社会,生活等发展、变化情况或趋势
等级
义项 ①n≈HSK7-9
mạch; mạch đập; nhịp đập của mạch
心脏收缩时,由于输出血液冲击动脉管壁而使动脉有规律地跳动的现象
免费例句
他的脉搏跳动得很快。
Tā de màibó tiàodòng de hěn kuài.
≈HSK5
Mạch của anh ấy đập rất nhanh.
His pulse is beating very fast.
脉搏加快是因为紧张。
Màibó jiākuài shì yīnwèi jǐnzhāng.
≈HSK5
Mạch đập nhanh là vì căng thẳng.
The accelerated pulse is due to nervousness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
nhịp độ
比喻社会,生活等发展、变化情况或趋势
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分