WinHSK

脊梁

HSK7-9n
0 · Lv.1
jǐliáng

lưng; sống lưng

back (of a human being) 国家经济的 脊梁 backbone of a country's economy 挺直 脊梁 straighten one's back 光着 脊梁 be bare-backed [ 相关词条 ] 脊梁骨 [名] spine; backbone

漢越 tích lương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 脊背
  2. 脊柱
  3. 比喻 在国家、民族或团体中起中坚作用的人
义项 nHSK7-9

lưng; sống lưng

脊背

义项 nHSK7-9

cột sống; xương sống

脊柱

免费例句

她的脊梁骨断了两节。

Tā de jǐliang gǔ duàn le liǎng jié.

HSK6

Cột sống cô ấy bị gãy hai đốt.

Two vertebrae in her spine were broken.

义项 nHSK7-9

trụ cột

比喻 在国家、民族或团体中起中坚作用的人

免费例句

农民是国家的脊梁。

Nóngmín shì guójiā de jǐliáng.

HSK6

Nông dân là trụ cột của đất nước.

Farmers are the backbone of the country.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50