WinHSK

脊椎

HSK7-9n
0 · Lv.1
jǐzhuī

cột sống; cột xương sống

vertebra [ 相关词条 ] 脊椎病 [名] [医学] spondylopathy; spinal disease 脊椎动物 [名] vertebrate 脊椎骨 [名] vertebra; spine 脊椎炎 [名] [医学] spondylitis

漢越 tích chùy

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 脊柱
  2. 椎骨
义项 nHSK7-9

cột sống; cột xương sống

脊柱

免费例句

她的脊椎受了轻微损伤。

Tā de jǐzhuī shòu le qīngwēi sǔnshāng.

HSK6

Cột sống của cô ấy bị tổn thương nhẹ.

Her spine suffered minor damage.

由于没有脊椎,章鱼的身体异常柔软,它们能够像流水一样随意把自己变成什么形状,这为它们的捕食活动提供了极其便利的条件。

HSK6

义项 nHSK7-9

đốt xương sống

椎骨

免费例句

医生检查了他的脊椎状况。

Yīshēng jiǎnchá le tā de jǐzhuī zhuàngkuàng.

HSK6

Bác sĩ kiểm tra tình trạng đốt sống của anh ấy.

The doctor examined the condition of his spine.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50