拼
脱落
HSK7-9v 0 · Lv.1
tuōluò
rụng; rơi; bong; tróc
漢越 thoát lạc
例句
Câu ví dụ免费例句
墙上的漆已经脱落了。
Qiáng shàng de qī yǐjīng tuōluò le.
≈HSK5
Sơn trên tường đã bong ra rồi.
The paint on the wall has peeled off.
为了颜色不脱落和增加透明度,画完的皮影还须罩上一层清漆。
≈HSK6
合同中的字脱落了几个。
hé tong zhōng de zì tuō luò le jǐ gè.
≈HSK5
Trong hợp đồng bị sót vài chữ.
A few characters have fallen off the contract.
标题上的字脱落了一个。
biāo tí shàng de zì tuō luò le yī gè.
≈HSK5
Có một chữ bị bỏ sót trong tiêu đề.
One character has fallen off the title.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分