WinHSK

膏粱

HSK1n
0 · Lv.1
gāoliáng

Thịt béo gạo ngon. Chỉ món ăn ngon quý. Chỉ người giàu sang hoặc người ăn tiêu hoang phí. ◇Tân Đường Thư 新唐書: Hữu cao lương; Tả hàn tuấn 右膏粱; 左寒畯 (Cao Kiệm truyện 高儉傳) Bên phải có người phú quý; Bên trái có hàn tuấn (tức người xuất thân nghèo nàn nhưng có tài năng).

fat meat and fine grain—rich food [ 相关词条 ] 膏粱锦绣 extravagant life lived by a wealthy family 膏粱纨绔 scions of wealthy families accustomed to life of luxury and ease 膏粱子弟 children from wealthy families; high-bred offspring unused to hardships

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50