WinHSK

自尊

HSK7-9v
0 · Lv.1
zìzūn

tự tôn; tự trọng

漢越 tự tôn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 尊重自己; 不向别人卑躬屈节也不容许别人歧视、侮辱
  2. 自己的尊严
义项 vHSK7-9

tự tôn; tự trọng

尊重自己; 不向别人卑躬屈节也不容许别人歧视、侮辱

免费例句

她深知自尊的重要性。

Tā shēn zhī zìzūn de zhòngyào xìng.

HSK5

Cô ấy hiểu sâu sắc tầm quan trọng của lòng tự trọng.

She deeply understands the importance of self-esteem.

她说话常损人自尊。

Tā shuōhuà cháng sǔn rén zìzūn.

HSK5

Cô ấy nói chuyện thường làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.

She often hurts people's self-esteem when she speaks.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

lòng tự trọng

自己的尊严

免费例句

他们都应该有自尊。

Tāmen dōu yīnggāi yǒu zìzūn.

HSK5

Họ đều nên có lòng tự trọng.

They should all have self-respect.

她始终保持自己的自尊。

Tā shǐzhōng bǎochí zìjǐ de zìzūn.

HSK5

Cô ấy luôn bảo vệ lòng tự trọng của mình.

She always maintains her self-respect.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50