拼
臭美
HSK5adj, v 0 · Lv.1
chòuměi
trang điểm; làm đẹp; làm dáng; làm điệu; ngắm nghía
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 打扮,美化自己
- 得意地炫耀自己的外表、地位、才能等(含讥讽意)
等级
义项 ①v≈HSK5
trang điểm; làm đẹp; làm dáng; làm điệu; ngắm nghía
打扮,美化自己
免费例句
女生都很喜欢臭美。
Nǚshēng dōu hěn xǐhuān chòuměi.
≈HSK5
Con gái đều rất thích làm đẹp.
Girls all like to primp.
她喜欢在镜子前臭美。
Tā xǐhuān zài jìngzi qián chòuměi.
≈HSK5
Cô ấy thích làm điệu trước gương.
She likes to primp in front of the mirror.
义项 ②adj≈HSK5
đỏm; chảnh; bảnh choẹ; đỏm dáng; tự luyến; tự sướng; tự tin thái quá
得意地炫耀自己的外表、地位、才能等(含讥讽意)
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分