WinHSK

至于

HSK6v, prep
0 · Lv.1
zhìyú

đến nỗi; đến mức( thường dùng trong câu phủ định hoặc câu phản vấn)

漢越 chí vu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 表示达到某种程度,常用于否定句和反问句中
  2. 一般用在两个句子中间,后面一个句子的开头,用来引出或者转换一个新的话题
义项 vHSK6

đến nỗi; đến mức( thường dùng trong câu phủ định hoặc câu phản vấn)

表示达到某种程度,常用于否定句和反问句中

免费例句

你至于生那么大的气吗?

Nǐ zhìyú shēng nàme dà de qì ma?

HSK5

Cậu có cần phải tức giận đến vậy không?

Do you have to be so angry?

哪儿至于那么贵呢?

Nǎr zhìyú nàme guì ne?

HSK5

Chỗ nào mà lại đắt tới mức đó chứ?

How could it be that expensive?

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 prepHSK6

còn như, còn về, liên quan tới

一般用在两个句子中间,后面一个句子的开头,用来引出或者转换一个新的话题

免费例句

他会来,至于她,不确定。

Tā huì lái, zhìyú tā, bù quèdìng.

HSK5

Anh ấy sẽ đến, còn về cô ấy thì không chắc.

He will come; as for her, it's uncertain.

我喜欢狗,至于猫,不太喜欢。

Wǒ xǐhuān gǒu, zhìyú māo, bù tài xǐhuān.

HSK5

Tôi thích chó, còn mèo thì không thích lắm.

I like dogs, but as for cats, I don't like them much.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。