WinHSK

舒服

HSK2adj
0 · Lv.1
shūfu

thoải mái; khoan khoái

漢越 thư phục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 身体或精神上感到轻松愉快
  2. (环境、事物等)使人感到轻松愉快的; 感到身心愉快
义项 adjHSK2

thoải mái; khoan khoái

身体或精神上感到轻松愉快

免费例句

他最近身体一直很不舒服。

Tā zuì jìn shēn tǐ yī zhí hěn bù shū fu.

HSK2

Gần đây sức khỏe anh ấy cứ không được khỏe.

He has been feeling unwell recently.

吐完之后他感觉舒服了一点。

Tù wán zhīhòu tā gǎnjué shūfu le yīdiǎn.

HSK4

Sau khi nôn, anh ấy thấy đỡ hơn một chút.

After vomiting, he felt a little better.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK2

dễ chịu, thoải mái

(环境、事物等)使人感到轻松愉快的; 感到身心愉快

免费例句

这个温泉很舒服。

Zhège wēnquán hěn shūfu.

HSK2

Suối nước nóng này rất thoải mái.

This hot spring is very comfortable.

这张椅子很舒服。

Zhè zhāng yǐzi hěn shūfu.

HSK3

Cái ghế này rất thoải mái.

This chair is very comfortable.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50