WinHSK

舒缓

HSK5adj, v
0 · Lv.1
shūhuǎn

chậm rãi; nhẹ nhàng; thư giãn

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

她的动作非常舒缓优雅。

Tā de dòngzuò fēicháng shūhuǎn yōuyǎ.

HSK5

Động tác của cô ấy rất nhẹ nhàng và thanh lịch.

Her movements are very gentle and elegant.

他的动作很舒缓。

Tā de dòngzuò hěn shūhuǎn.

HSK5

Động tác của anh ấy rất chậm rãi.

His movements are very slow and gentle.

舒缓的旋律令人感到平静。

Shūhuǎn de xuánlǜ lìng rén gǎndào píngjìng.

HSK5

Giai điệu êm dịu khiến người ta cảm thấy bình yên.

The soothing melody makes people feel calm.

这座山的坡度很舒缓。

zhè zuò shān de pōdù hěn shūhuǎn.

HSK5

Ngọn núi này có độ dốc rất thoải.

The slope of this mountain is very gentle.

散步能舒缓工作疲劳。

sànbù néng shūhuǎn gōngzuò píláo.

HSK5

Đi dạo có thể làm giảm mệt mỏi công việc.

Walking can relieve work fatigue.

音乐能舒缓我的心情。

Yīnyuè néng shūhuǎn wǒ de xīnqíng.

HSK5

Âm nhạc có thể làm dịu tâm trạng của tôi.

Music can soothe my mood.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan