舰队
HSK7-9nhạm đội
fleet; naval force; armada 作战 舰队 battle fleet 无敌 舰队 Invincible Armada 特混 舰队 task fleet/force 海军/联合 舰队 naval/combined fleet 东海 舰队 East China Sea Fleet 第七 舰队 Seventh Fleet [US] 装备 舰队 fit out a fleet 派遣 舰队 dispatch a fleet (to) 扩充 舰队 increase a fleet
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 担负某一战略海区作战任务的海军兵力,通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等部队组成
- 根据作战、训练或某种任务的需要,以多艘舰艇临时组成的编队
hạm đội
担负某一战略海区作战任务的海军兵力,通常由水面舰艇、潜艇、海军航空兵、海军陆战队等部队组成
舰队司令乘直升机视察他所指挥的军舰。
Jiànduì sīlìng chéng zhíshēngjī shìchá tā suǒ zhǐhuī de jūnjiàn.
Thượng tá tàu chiến lên trực thăng để kiểm tra các tàu chiến mà ông đang chỉ huy.
The fleet commander took a helicopter to inspect the warships under his command.
西班牙曾以其强大的舰队而著称。
Xībānyá céng yǐ qí qiángdà de jiànduì ér zhùchēng.
Tây Ban Nha từng nổi tiếng với đội tàu chiến mạnh mẽ của mình.
Spain was once famous for its powerful fleet.
đoàn tàu chiến
根据作战、训练或某种任务的需要,以多艘舰艇临时组成的编队