拼
船长
HSK6n 0 · Lv.1
chuánzhǎnɡ
thuyền trưởng; hạm trưởng
漢越 thuyền trưởng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 轮船上的总负责人
等级
义项 ①n≈HSK6
thuyền trưởng; hạm trưởng
轮船上的总负责人
免费例句
年轻的船长勇敢地对抗暴风雨。
Niánqīng de chuánzhǎng yǒnggǎn de duìkàng bàofēngyǔ.
≈HSK5
Người thuyền trưởng trẻ dũng cảm đối đầu với bão tố.
The young captain bravely fought the storm.
老船长经验十分丰富。
Lǎo chuánzhǎng jīngyàn shífēn fēngfù.
≈HSK5
Thuyền trưởng già rất có kinh nghiệm.
The old captain is very experienced.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分