WinHSK

良心

HSK7-9n
0 · Lv.1
liángxīn

lương tâm

漢越 lương tâm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 善良的心地(多指内心对是非善恶合于道德标准的认知)
义项 nHSK7-9

lương tâm

善良的心地(多指内心对是非善恶合于道德标准的认知)

免费例句

为了赚钱,连良心都不要了。

Wèile zhuànqián, lián liángxīn dōu bù yào le.

HSK5

Vì tiền mà bán cả lương tâm à.

For the sake of making money, he even abandoned his conscience.

如果你有良心,就不会这样做。

rúguǒ nǐ yǒu liángxīn, jiù bù huì zhèyàng zuò.

HSK5

Nếu bạn có lương tâm, bạn sẽ không làm như vậy.

If you had a conscience, you wouldn't do this.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。